去向
[qù xiàng] [去 向]
hướng đi của ai đó hoặc cái gì đó; tung tích
人或事物去的方向或所在的地方
警方正在调查那笔巨额资金的去向。
jǐng fāng zhèng zài diào chá nà bǐ jù é zī jīn de qù xiàng.Cảnh sát đang điều tra hướng đi của khoản tiền khổng lồ đó.
小明,关于毕业后的去向,你考虑得怎么样了?
xiǎo míng, guān yú bì yè hòu de qù xiàng, nǐ kǎo lǜ de zěn me yàng le?Tiểu Minh, về hướng đi sau tốt nghiệp, cậu cân nhắc thế nào rồi?
Trong bài: Lựa chọn du học hay làm việc trong nước · 与其、毋宁我正好认识一位法律顾问,明天下午就去向他咨询。
wǒ zhèng hǎo rèn shi yí wèi fǎ lǜ gù wèn, míng tiān xià wǔ jiù qù xiàng tā zī xún.Mình vừa hay quen một vị tư vấn pháp lý, chiều mai sẽ đi xin tư vấn từ anh ấy.
Trong bài: Xử lý điều khoản hợp đồng thuê nhà cộng đồng · 尽量我赞同,我现在就去向主管提交一份算法透明化方案。
wǒ zàn tóng, wǒ xiàn zài jiù qù xiàng zhǔ guǎn tí jiāo yí fèn suàn fǎ tòu míng huà fāng àn.Tôi đồng ý, tôi sẽ đi nộp phương án minh bạch hóa thuật toán lên cho quản lý ngay bây giờ.
Trong bài: Thiên vị thuật toán trong tuyển dụng