导向【導向】
[dǎo xiàng] [导 向]
được định hướng tới; định hướng
引导的方向或事情发展的方向。
这门课程以就业为导向,非常实用。
zhè mén kè chéng yǐ jiù yè wèi dǎo xiàng, fēi cháng shí yòng.Khóa học này lấy việc làm làm định hướng, rất thực tế.
dẫn hướng; hướng tới
引导使朝向某个方向。
这些措施将把经济导向健康发展的轨道。
zhè xiē cuò shī jiāng bǎ jīng jì dǎo xiàng jiàn kāng fā zhǎn de guǐ dào.Các biện pháp này sẽ dẫn dắt nền kinh tế đi vào quỹ đạo phát triển lành mạnh.
我们需要重构以能力为导向的评价体系。
wǒ men xū yào chóng gòu yǐ néng lì wèi dǎo xiàng de píng jià tǐ xì.Chúng ta cần tái cấu trúc hệ thống đánh giá lấy năng lực làm định hướng.
Trong bài: Phân tích hiện tượng lạm phát bằng cấp trên thị trường việc làm首要任务是破除“唯论文”单一评价导向,建立多元评估标准。
shǒu yào rèn wu shì pò chú“ wéi lùn wén” dān yī píng jià dǎo xiàng, jiàn lì duō yuán píng gū biāo zhǔn.Nhiệm vụ hàng đầu là xóa bỏ định hướng đánh giá đơn nhất 'chỉ dựa vào luận văn', thiết lập tiêu chuẩn đánh giá đa nguyên.
Trong bài: Cải tổ cơ chế tuyển dụng học thuật phi biên chế ở đại học没错,如果算法只以商业流量为导向,理性讨论空间就会被蚕食。
méi cuò, rú guǒ suàn fǎ zhǐ yǐ shāng yè liú liàng wèi dǎo xiàng, lǐ xìng tǎo lùn kōng jiān jiù huì bèi cán shí.Không sai, nếu thuật toán chỉ lấy lưu lượng thương mại làm định hướng thì không gian thảo luận lý tính sẽ bị gặm nhấm dần.
Trong bài: Tác động của buồng vang thuật toán