导
[dǎo]
truyền; dẫn; hướng dẫn
对,缺少必修学分会导致注册受限。
duì, quē shǎo bì xiū xué fēn huì dǎo zhì zhù cè shòu xiàn.Đúng, thiếu các học phần bắt buộc sẽ khiến việc đăng ký bị hạn chế.
Trong bài: Quy đổi tín chỉ khi du học chuyển tiếp · 不得不领导去医院慰问了生病的员工。
lǐng dǎo qù yī yuàn wèi wèn le shēng bìng de yuán gōng.Lãnh đạo đã đến bệnh viện thăm hỏi nhân viên bị bệnh.
我是怕继续比赛会导致严重的肌肉拉伤。
wǒ shì pà jì xù bǐ sài huì dǎo zhì yán zhòng de jī ròu lā shāng.Em e là tiếp tục thi đấu sẽ dẫn đến căng cơ nghiêm trọng.
Trong bài: Đánh giá chỉ số chuyển hóa vận động viên trước giải đấu · 不至于