指导
[zhǐ dǎo] [指 导]
hướng dẫn; đưa ra chỉ đạo; chỉ đạo
引导并帮助做事
经理正在指导新员工。
jīng lǐ zhèng zài zhǐ dǎo xīn yuán gōng.Quản lý đang hướng dẫn nhân viên mới.
个
机构应该尽快为这些企业提供具体的指导方案。
jī gòu yīng gāi jǐn kuài wèi zhè xiē qǐ yè tí gōng jù tǐ de zhǐ dǎo fāng àn.Viện nghiên cứu nên nhanh chóng cung cấp phương án hướng dẫn cụ thể cho các doanh nghiệp này.
Trong bài: Áp thuế phát thải carbon trong thương mại quốc tế · 迟早老师耐心指导大家的歌咏技巧。
lǎo shī nài xīn zhǐ dǎo dà jiā de gē yǒng jì qiǎo.Thầy giáo kiên nhẫn hướng dẫn kỹ thuật ca hát cho mọi người.
我决定写一篇指导大家在网上核实信息的文章。
wǒ jué dìng xiě yì piān zhǐ dǎo dà jiā zài wǎng shàng hé shí xìn xī de wén zhāng.Em quyết định viết một bài hướng dẫn mọi người cách xác minh thông tin trên mạng.
Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…