指
[zhǐ]
1.ngón tay; chỉ vào hoặc đến; chỉ ra hoặc đề cập đến
手指;用手指对着方向
请不要用手指向别人。
qǐng bú yào yòng shǒu zhǐ xiàng bié rén.Xin đừng dùng tay chỉ vào người khác.
2.có nghĩa là; ám chỉ
意思是指;代表某种含义
这句话里的“他”指谁?
zhè jù huà lǐ de“ tā” zhǐ shuí?Từ "anh ấy" trong câu này chỉ ai?
3.trông cậy, dựa vào
依靠;指望
全家都指着这块地生活。
quán jiā dōu zhǐ zhe zhè kuài dì shēng huó.Cả nhà đều trông cậy vào mảnh đất này để sống.
人太多了,我还没看到指示牌。
rén tài duō le, wǒ hái méi kàn dào zhǐ shì pái.Người đông quá, mình vẫn chưa nhìn thấy biển chỉ đường.
Trong bài: Tìm lối ra ga tàu điện ngầm đổi tuyến · 结果补语她喜欢把指甲修剪得整整齐齐。
tā xǐ huan bǎ zhǐ jiǎ xiū jiǎn de zhěng zhěng qí qí.Cô ấy thích cắt tỉa móng tay thật gọn gàng, ngay ngắn.
嗯,我担心自己的手指会很疼。
èn, wǒ dān xīn zì jǐ de shǒu zhǐ huì hěn téng.Ừm, tớ lo ngón tay của mình sẽ rất đau.
Trong bài: Thảo luận về việc học đàn ghi-ta