指标【指標】
[zhǐ biāo] [指 标]
mục tiêu (sản xuất); hạn ngạch; chỉ số; chỉ báo; biển chỉ dẫn
计划规定达到的目标或衡量标准
经过全体员工的努力,团队终于完成了销售指标。
jīng guò quán tǐ yuán gōng de nǔ lì, tuán duì zhōng yú wán chéng le xiāo shòu zhǐ biāo.Sau sự nỗ lực của toàn thể nhân viên, cả nhóm cuối cùng đã hoàn thành chỉ tiêu bán hàng.
结果怎么样?各项指标都合格吗?
jié guǒ zěn me yàng? gè xiàng zhǐ biāo dōu hé gé ma?Kết quả thế nào? Các chỉ tiêu đều đạt chuẩn chứ?
Trong bài: Tiêu chuẩn phụ gia thực phẩm đóng gói sẵn · 不管……都……嗯,综合这些指标来看,你有什么结论?
èn, zōng hé zhè xiē zhǐ biāo lái kàn, nǐ yǒu shén me jié lùn?Ừm, tổng hợp những chỉ số này, cậu có kết luận gì?
Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…好,先从成分分离和毒理质控指标做起。
hǎo, xiān cóng chéng fèn fēn lí hé dú lǐ zhì kòng zhǐ biāo zuò qǐ.Được, bắt đầu làm trước từ phân tách thành phần và chỉ số kiểm soát chất lượng độc tính.
Trong bài: Chuẩn hóa lâm sàng Đông y khi xuất khẩu · 固然……但是……