鼠标【鼠標】
[shǔ biāo] [鼠 标]
chuột (máy tính)
计算机输入设备
这个无线鼠标使用起来非常灵活方便。
zhè ge wú xiàn shǔ biāo shǐ yòng qǐ lái fēi cháng líng huó fāng biàn.Con chuột không dây này dùng rất linh hoạt và tiện lợi.
大卫,我最近手腕关节疼得厉害,握鼠标都很吃力。
dà wèi, wǒ zuì jìn shǒu wàn guān jié téng de lì hài, wò shǔ biāo dōu hěn chī lì.Đại Vệ, gần đây khớp cổ tay mình đau dữ dội, cầm chuột cũng rất khó khăn.
Trong bài: Định hướng sự nghiệp cho vận động viên thể thao điện tử · 迟早买这台电脑会赠送鼠标。
mǎi zhè tái diàn nǎo huì zèng sòng shǔ biāo.Mua chiếc máy tính này sẽ được tặng chuột.