超标【超標】
[chāo biāo] [超 标]
vượt quá giới hạn; vượt mức chấp nhận; quá mức
超过规定或允许的标准。
环保局通报该化工厂排放的工业废气严重超标,勒令整改。
huán bǎo jú tōng bào gāi huà gōng chǎng pái fàng de gōng yè fèi qì yán zhòng chāo biāo, lè lìng zhěng gǎi.Cục bảo vệ môi trường thông báo khí thải công nghiệp của nhà máy hóa chất vượt quá quy chuẩn nghiêm trọng, yêu cầu khắc phục.
刚拿到手,是不是小麦的减产幅度又超标了?
gāng ná dào shǒu, shì bu shì xiǎo mài de jiǎn chǎn fú dù yòu chāo biāo le?Vừa nhận được, có phải biên độ giảm sản lượng của lúa mỳ lại vượt mức quy định rồi không?
Trong bài: Chỉnh sửa gen cây trồng thích ứng khí hậu · 不禁这次超标不多,能先临时入库等厂家说明吗?
zhè cì chāo biāo bù duō, néng xiān lín shí rù kù děng chǎng jiā shuō míng ma?Lần này vượt mức không nhiều, có thể tạm thời nhập kho đợi nhà sản xuất giải thích không ạ?
Trong bài: Tiêu chuẩn phụ gia thực phẩm đóng gói sẵn · 不管……都……他的体重已经超标了。
tā de tǐ zhòng yǐ jīng chāo biāo le.Cân nặng của anh ấy đã vượt tiêu chuẩn.