超过
[chāo guò] [超 过]
vượt qua; vượt quá; vượt trội
数量、程度或时间比某限度更高
不能超过十个人。
bù néng chāo guò shí gè rén.Không thể vượt quá mười người.
注意演讲的时间不要超过十分钟。
zhù yì yǎn jiǎng de shí jiān bú yào chāo guò shí fēn zhōng.Chú ý thời gian thuyết trình đừng vượt quá mười phút nhé.
Trong bài: Xin ý kiến giáo viên về chủ đề thuyết trình这家公司拥有超过一千名员工。
zhè jiā gōng sī yōng yǒu chāo guò yì qiān míng yuán gōng.Công ty này sở hữu hơn một nghìn nhân viên.
而且算好总价,别花得超过预算了。
ér qiě suàn hǎo zǒng jià, bié huā de chāo guò yù suàn le.Hơn nữa tính kỹ tổng giá, đừng tiêu vượt quá ngân sách.
Trong bài: Săn hàng giảm giá ngày hội mua sắm · 特别 / 特别是