过【過】
[guò]
băng qua; đi qua; trải qua (thời gian)
从一处到另一处或经历某段时间
我叫过明。
wǒ jiào guò míng.Tôi tên là Quách Minh.
đã từng
表示过去有过某种经历
我以前来过这个城市。
wǒ yǐ qián lái guo zhè ge chéng shì.Trước đây tôi từng đến thành phố này.
lỗi; sai lầm
错误或过失
这件事不是你的过。
zhè jiàn shì bú shì nǐ de guò.Việc này không phải lỗi của bạn.
都可以,不过发到网上更方便。
dōu kě yǐ, bú guò fā dào wǎng shàng gèng fāng biàn.Đều được, nhưng gửi lên mạng thì tiện hơn.
Trong bài: Hỏi giáo viên thời hạn nộp bài tập这个软件还需要经过多次测试。
zhè ge ruǎn jiàn hái xū yào jīng guò duō cì cè shì.Phần mềm này còn cần trải qua nhiều lần kiểm tra.
小明,你下课了?快过来坐。
xiǎo míng, nǐ xià kè le? kuài guò lái zuò.Tiểu Minh, cậu tan học rồi à? Mau qua đây ngồi.
Trong bài: Luyện tập cầu lông trước giải đấu · 一直