毛病
[máo bìng] [毛 病]
1.lỗi; sai sót; khuyết điểm
指机器的故障或人身上的缺点、坏习惯。
这台电脑出毛病了。
zhè tái diàn nǎo chū máo bìng le.Chiếc máy tính này bị lỗi rồi.
2.bệnh; tật (vấn đề sức khỏe)
指身体上的疾病或生理上的不适。
爷爷胃上有毛病,不能吃辣的。
yé ye wèi shàng yǒu máo bìng, bù néng chī là de.Dạ dày của ông nội có bệnh, không ăn đồ cay được.
个
网线没问题,好像是软件有点毛病。
wǎng xiàn méi wèn tí, hǎo xiàng shì ruǎn jiàn yǒu diǎn máo bìng.Dây mạng không vấn đề, hình như là phần mềm có chút trục trặc.
Trong bài: Sửa máy in và máy tính văn phòng · 好他改正了以往工作粗心的毛病。
tā gǎi zhèng le yǐ wǎng gōng zuò cū xīn de máo bìng.Anh ấy đã sửa đổi thói quen làm việc bất cẩn trước kia.
他骄傲自大的毛病早晚会坏事。
tā jiāo ào zì dà de máo bìng zǎo wǎn huì huài shì.Tính kiêu ngạo tự đại của anh ta sớm muộn gì cũng làm hỏng việc.