罪
[zuì]
1.tội; phạm tội; lỗi
违法行为或过错
任何违法犯罪的行为都会受到法律惩罚。
rèn hé wéi fǎ fàn zuì de xíng wéi dōu huì shòu dào fǎ lǜ chéng fá.Bất kỳ hành vi vi phạm pháp luật phạm tội nào cũng sẽ bị pháp luật xử phạt.
2.sự đau khổ, vất vả
苦难;折磨
这次生病让他受了不少罪。
zhè cì shēng bìng ràng tā shòu le bù shǎo zuì.Lần bệnh này khiến anh ấy chịu không ít khổ sở.
技术黑箱绝不能成为免罪金牌,个人刑事责任必须明确。
jì shù hēi xiāng jué bù néng chéng wéi miǎn zuì jīn pái, gè rén xíng shì zé rèn bì xū míng què.Hộp đen kỹ thuật tuyệt đối không thể trở thành kim bài miễn tội, trách nhiệm hình sự cá nhân buộc phải minh xác.
Trong bài: Quyền tài phán đối với hệ thống vũ khí tự hành · 岂警察迅速夺下了罪犯手中的枪。
jǐng chá xùn sù duó xià le zuì fàn shǒu zhōng de qiāng.Cảnh sát nhanh chóng đoạt lấy khẩu súng trong tay tên tội phạm.
要是各方都拿自主逻辑推卸罪责,受害者将彻底求偿无门。
yào shi gè fāng dōu ná zì zhǔ luó jí tuī xiè zuì zé, shòu hài zhě jiāng chè dǐ qiú cháng wú mén.Nếu các bên đều dùng logic tự hành để đùn đẩy tội trách, nạn nhân sẽ hoàn toàn không có cửa đòi bồi thường.
Trong bài: Quyền tài phán đối với hệ thống vũ khí tự hành · 岂