HSK 6受罪[shòu zuì] [受 罪]Lưu từĐộng từchịu đựng; chịu khổ; gian khổ遭受折磨或痛苦。夏天没有空调,简直是受罪。xià tiān méi yǒu kōng tiáo, jiǎn zhí shì shòu zuì.Mùa hè không có điều hòa đúng là chịu tội.Xem thêm (3)Chữ trong từ受shòunhận罪zuìtộiTừ ghép:活受罪huó shòu zuì(khẩu ngữ) chịu khổ sởTừ cùng chữ:受到shòu dàoHSK 2nhận được (lời khen ngợi, sự giáo dục, hình phạt, v.v.)受伤shòu shāngHSK 3bị thương受不了shòu bù liǎoHSK 4không chịu nổi受灾shòu zāiHSK 5bị thiên tai犯罪fàn zuìHSK 6phạm tội得罪dé zuiHSK 7làm mất lòng受害shòu hàiHSK 9bị thiệt hại受惊shòu jīngHSK 9giật mình受理shòu lǐHSK 9tiếp nhận xử lý vụ ánXem thêm (3)Từ cận nghĩa:吃苦chī kǔHSK 7chịu khổ受苦shòu kǔHSK 9chịu khổTừ trái nghĩa:享福xiǎng fúsống thoải mái