受理
[shòu lǐ] [受 理]
tiếp nhận xử lý vụ án; xử lý (một dịch vụ)
接受并处理案件、申请或投诉等。
法院已经正式受理了这起商业纠纷案。
fǎ yuàn yǐ jīng zhèng shì shòu lǐ le zhè qǐ shāng yè jiū fēn àn.Tòa án đã chính thức thụ lý vụ án tranh chấp thương mại này.
那个过渡安排确实受理了几起案件,但终究只有少数成员自愿加入。
nà ge guò dù ān pái què shí shòu lǐ le jǐ qǐ àn jiàn, dàn zhōng jiū zhǐ yǒu shǎo shù chéng yuán zì yuàn jiā rù.Thỏa thuận chuyển tiếp đó đúng là đã thụ lý vài vụ án, nhưng rốt cuộc chỉ có một số ít thành viên tự nguyện tham gia.
Trong bài: Bế tắc cơ chế phúc thẩm giải quyết tranh chấp thuế quan · 除非…否则…凡是逾期提交的申请材料,本次评审一概不受理。
fán shì yú qī tí jiāo de shēn qǐng cái liào, běn cì píng shěn yí gài bú shòu lǐ.Tất cả hồ sơ đăng ký nộp quá hạn, đợt xét duyệt lần này đều không tiếp nhận.