经理【經理】
[jīng lǐ] [经 理]
quản lý; giám đốc; Lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi), 名 (míng)
企业中负责经营管理的人。
他是我们公司的经理。
tā shì wǒ men gōng sī de jīng lǐ.Anh ấy là quản lý công ty chúng tôi.
kinh lý; quản lý; trông coi
经营管理。
这家饭店由他一人经理。
zhè jiā fàn diàn yóu tā yì rén jīng lǐ.Nhà hàng này do một mình anh ấy quản lý.
个、位、名
想成为项目经理,既要技术也要管理。
xiǎng chéng wéi xiàng mù jīng lǐ, jì yào jì shù yě yào guǎn lǐ.Muốn trở thành quản lý dự án, vừa cần kỹ thuật vừa cần quản lý.
Trong bài: Bàn về dự định học cao học hay đi làm今天我代替经理参加这次会议。
jīn tiān wǒ dài tì jīng lǐ cān jiā zhè cì huì yì.Hôm nay tôi thay mặt giám đốc tham dự cuộc họp này.
怎么会这样?经理拒绝的理由是什么呢?
zěn me huì zhè yàng? jīng lǐ jù jué de lǐ yóu shì shén me ne?Sao lại như vậy? Lý do quản lý từ chối là gì thế?
Trong bài: Kỳ thị sức khỏe tâm thần nơi làm việc · 甚至