总经理【總經理】
[zǒng jīng lǐ] [总 经 理]
tổng giám đốc; CEO
企业中主持日常经营管理的主管
总经理在会上宣布了公司下半年的发展计划。
zǒng jīng lǐ zài huì shàng xuān bù le gōng sī xià bàn nián de fā zhǎn jì huà.Tổng giám đốc công bố kế hoạch phát triển nửa cuối năm của công ty trong cuộc họp.
难道连找总经理说明特殊情况的机会都没有吗?
nán dào lián zhǎo zǒng jīng lǐ shuō míng tè shū qíng kuàng de jī huì dōu méi yǒu ma?Lẽ nào ngay cả cơ hội tìm Tổng giám đốc giải thích tình huống đặc biệt cũng không có sao?
Trong bài: Phàm là ai vi phạm quy định đều bị xử lý · 但凡他准备聘请一位新的总经理助理。
tā zhǔn bèi pìn qǐng yí wèi xīn de zǒng jīng lǐ zhù lǐ.Anh ấy chuẩn bị tuyển một trợ lý tổng giám đốc mới.
秘书恭敬地将文件递给了总经理。
mì shū gōng jìng dì jiāng wén jiàn dì gěi le zǒng jīng lǐ.Thư ký kính cẩn trao tập tài liệu cho tổng giám đốc.