XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

办理【辦理】

[bàn lǐ] [办 理]

xử lý; tiến hành; thực hiện

处理事情或进行相关手续。

请在这里办理入住。

qǐng zài zhè lǐ bàn lǐ rù zhù.

Xin hãy làm thủ tục nhận phòng ở đây.

太好了,买完火车票我就办理。

tài hǎo le, mǎi wán huǒ chē piào wǒ jiù bàn lǐ.

Tuyệt quá, mua xong vé tàu hoả tớ sẽ làm thủ tục ngay.

Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好

请按照正常程序办理这件事情。

qǐng àn zhào zhèng cháng chéng xù bàn lǐ zhè jiàn shì qíng.

Xin hãy giải quyết việc này theo quy trình thông thường.

可以啊,在学校网站上就能办理续借。

kě yǐ a, zài xué xiào wǎng zhàn shàng jiù néng bàn lǐ xù jiè.

Được chứ, trên trang web của trường là có thể làm thủ tục gia hạn rồi.

Trong bài: Gia hạn và mượn thêm sách tại thư viện