修理
[xiū lǐ] [修 理]
1.sửa chữa; sửa; sửa tỉa
把损坏的东西修好
他正在修理那台坏了的电脑。
tā zhèng zài xiū lǐ nà tái huài le de diàn nǎo.Anh ấy đang sửa chữa chiếc máy tính bị hỏng đó.
2.trừng trị; dạy cho một trận (khẩu ngữ)
惩治或教训某人
他被老板狠狠修理了一顿。
tā bèi lǎo bǎn hěn hěn xiū lǐ le yí dùn.Anh ta bị sếp dạy cho một trận đích đáng.
好啊,你有修理工的电话吗?
hǎo a, nǐ yǒu xiū lǐ gōng de diàn huà ma?Được thôi, bạn có số điện thoại của thợ sửa không?
Trong bài: Yêu cầu sửa điều hòa手机内部出了问题,需要修理。
shǒu jī nèi bù chū le wèn tí, xū yào xiū lǐ.Bên trong điện thoại gặp sự cố, cần phải sửa chữa.
师傅大概明天下午两点过来修理。
shī fu dà gài míng tiān xià wǔ liǎng diǎn guò lái xiū lǐ.Bác thợ khoảng hai giờ chiều mai sẽ qua sửa.
Trong bài: Báo sửa chữa thiết bị nhà thuê