XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

损坏【損壞】

[sǔn huài] [损 坏]

làm hỏng; tổn hại

使物体破损或丧失原有功能。

如果图书在借阅期间受到损坏,借阅者需要照价赔偿。

rú guǒ tú shū zài jiè yuè qī jiān shòu dào sǔn huài, jiè yuè zhě xū yào zhào jià péi cháng.

Nếu sách bị hỏng trong thời gian mượn, người mượn cần bồi thường theo đúng giá.

不贵,主要包括车辆损坏和事故赔偿。

bú guì, zhǔ yào bāo kuò chē liàng sǔn huài hé shì gù péi cháng.

Không đắt, chủ yếu bao gồm hư hại xe và bồi thường tai nạn.

Trong bài: Thủ tục thuê xe tự lái cho chuyến du lịch

超负荷使用会损坏高功率电器。

chāo fù hè shǐ yòng huì sǔn huài gāo gōng lǜ diàn qì.

Sử dụng quá tải sẽ làm hỏng các thiết bị điện công suất cao.

那这些损坏的颜色细节,还能修复吗?

nà zhè xiē sǔn huài de yán sè xì jié, hái néng xiū fù ma?

Vậy những chi tiết màu sắc bị hư hại này, còn có thể phục chế không?

Trong bài: Bảo tồn tranh gỗ dân gian bị tổn hại · 被