败坏【敗壞】
[bài huài] [败 坏]
làm bại hoại; làm suy đồi; làm hoen ố; hủy hoại
损害、破坏名誉或良好风气。
他的恶劣行为彻底败坏了公司的声誉。
tā de è liè xíng wéi chè dǐ bài huài le gōng sī de shēng yù.Hành vi tồi tệ của anh ta đã làm hủy hoại hoàn toàn danh tiếng của công ty.
đồi bại; thối nát; mục nát
(风气、品行等)恶劣腐败。
旧社会黑暗统治下的官场十分败坏。
jiù shè huì hēi àn tǒng zhì xià de guān chǎng shí fēn bài huài.Quan trường dưới sự thống trị đen tối của xã hội cũ vô cùng thối nát.