好坏【好壞】
[hǎo huài] [HẢO 坏]
1.tốt hay xấu; tốt và xấu; tiêu chuẩn; chất lượng
指优劣、好和坏的程度。
我们不能单凭包装的精美程度来判断产品的好坏。
wǒ men bù néng dān píng bāo zhuāng de jīng měi chéng dù lái pàn duàn chǎn pǐn de hǎo huài.Chúng ta không thể chỉ dựa vào mức độ tinh xảo của bao bì để đánh giá chất lượng tốt xấu của sản phẩm.
2.mệnh hệ; chuyện bất trắc
借指意外的变故或灾祸。
老人万一有个好坏,怎么向家人交代?
lǎo rén wàn yī yǒu gè hǎo huài, zěn me xiàng jiā rén jiāo dài?Vạn nhất cụ già có mệnh hệ gì, làm sao ăn nói với gia đình?
无论天气好坏,我都要去跑步。
wú lùn tiān qì hǎo huài, wǒ dōu yào qù pǎo bù.Dù thời tiết tốt hay xấu, tôi đều đi chạy bộ.
不论天气好坏,他都去跑步。
bú lùn tiān qì hǎo huài, tā dōu qù pǎo bù.Bất kể thời tiết tốt hay xấu, anh ấy đều đi chạy bộ.
能否按时出发,取决于天气好坏。
néng fǒu àn shí chū fā, qǔ jué yú tiān qì hǎo huài.Có thể xuất phát đúng giờ hay không tùy thuộc vào thời tiết tốt hay xấu.