是非
[shì fēi] [THỊ 非]
đúng và sai; cãi nhau
事物的正确与错误,或指口舌争端。
治学应当严谨求实,不应随意混淆是非。
zhì xué yīng dāng yán jǐn qiú shí, bú yìng suí yì hùn xiáo shì fēi.Nghiên cứu học thuật cần nghiêm cẩn và thực tế, không được tùy tiện làm đảo lộn đúng sai.
这两样都是非常经典的广东点心。
zhè liǎng yàng dōu shì fēi cháng jīng diǎn de guǎng dōng diǎn xīn.Hai món này đều là điểm tâm Quảng Đông rất kinh điển.
Trong bài: Văn hóa trà đạo và điểm tâm Quảng Đông · 特别 / 特别是违反交通规则是非常危险的。
wéi fǎn jiāo tōng guī zé shì fēi cháng wēi xiǎn de.Vi phạm luật giao thông là việc rất nguy hiểm.
不过,室内植物全靠人工照明,耗电量是不是非常大?
bú guò, shì nèi zhí wù quán kào rén gōng zhào míng, hào diàn liàng shì bu shì fēi cháng dà?Thế nhưng, thực vật trong nhà hoàn toàn dựa vào chiếu sáng nhân tạo, lượng điện tiêu hao có phải rất lớn không?
Trong bài: Lợi ích của mô hình nông nghiệp thẳng đứng · 除了…还…