是非曲直
[shì fēi qū zhí] [THỊ 非 曲 直]
nghĩa đen: đúng sai, cong và thẳng (thành ngữ); nghĩa bóng: ưu và nhược điểm; điểm mạnh và điểm yếu
这件事的是非曲直大家都很清楚。
zhè jiàn shì de shì fēi qū zhí dà jiā dōu hěn qīng chǔ.Chuyện này đúng sai phải trái mọi người đều rất rõ.
凡事要讲道理,不可是非曲直不分。
fán shì yào jiǎng dào lǐ, bù kě shì fēi qū zhí bù fēn.Phàm việc gì cũng phải nói đạo lý, không thể không phân biệt đúng sai phải trái.