是不是
[shì bù shì] [THỊ BẤT THỊ]
có phải hay không; phải hoặc không; có hay không
用于询问情况是否属实
你是不是学生?
nǐ shì bu shì xué shēng?Bạn có phải là học sinh không?
你看,那本书下面是不是钥匙?
nǐ kàn, nà běn shū xià miàn shì bu shì yào shi?Em xem, dưới quyển sách kia có phải chìa khóa không?
Trong bài: Tìm chìa khóa cửa · 刚 và 刚才你看上去很焦虑,是不是心里有事?
nǐ kàn shàng qù hěn jiāo lǜ, shì bu shì xīn lǐ yǒu shì?Trông bạn có vẻ lo âu, có phải trong lòng có chuyện gì không?
这么慢?是不是觉得太难了?
zhè me màn? shì bu shì jué de tài nán le?Chậm vậy sao? Có phải cảm thấy quá khó không?
Trong bài: Có làm xong bài tập trước hạn không · Bổ ngữ khả năng