就是
[jiù shì] [就 THỊ]
chính xác; đúng; chỉ; đơn giản; chỉ là; (dùng với 也[yě]) ngay cả; thậm chí nếu
他就是我哥哥。
tā jiù shì wǒ gē ge.Anh ấy chính là anh trai tôi.
đúng vậy; chính là thế
表示强烈同意或肯定对方说法
A:你说得对。B:就是!
A: nǐ shuō de duì. B: jiù shì!A: Bạn nói đúng. B: Chính là thế!
嗯,长短还可以,就是太小了。
èn, cháng duǎn hái kě yǐ, jiù shì tài xiǎo le.Ừm, chiều dài còn được, chỉ là quá nhỏ.
Trong bài: Đổi kích cỡ áo quần没错,这就是我们昨天买的书。
méi cuò, zhè jiù shì wǒ men zuó tiān mǎi de shū.Đúng rồi, đây chính là cuốn sách hôm qua chúng ta mua.
对,就是这样。你还有问题吗?
duì, jiù shì zhè yàng. nǐ hái yǒu wèn tí ma?Đúng, chính là như vậy. Cậu còn câu hỏi nào không?
Trong bài: Chỉ đường ra sân vận động · Bổ ngữ xu hướng