也就是说【也就是說】
[yě jiù shì shuō] [也 就 THỊ THUYẾT]
nói cách khác; nghĩa là; vậy nên
换句话说,意即
这次考试满分是一百分,及格线是六十分,也就是说,得六十分以上才算通过。
zhè cì kǎo shì mǎn fēn shì yì bǎi fēn, jí gé xiàn shì liù shí fēn, yě jiù shì shuō, de liù shí fēn yǐ shàng cái suàn tōng guò.Bài thi lần này điểm tối đa là một trăm, điểm đạt là sáu mươi, nói cách khác, phải đạt từ sáu mươi điểm trở lên mới được coi là qua.
明白了,也就是说既要善用新平台,也要守住初心。
míng bái le, yě jiù shì shuō jì yào shàn yòng xīn píng tái, yě yào shǒu zhù chū xīn.Em hiểu rồi, nghĩa là vừa phải sử dụng tốt nền tảng mới, lại vừa phải giữ vững tâm nguyện ban đầu.
Trong bài: Đánh giá việc dùng video ngắn quảng bá di sản也就是说,通过国内市场发债并适当拉长债务久期?
yě jiù shì shuō, tōng guò guó nèi shì chǎng fā zhài bìng shì dàng lā cháng zhài wù jiǔ qī?Nghĩa là thông qua phát hành trái phiếu ở thị trường trong nước và kéo dài thời hạn nợ một cách thích hợp sao ạ?
Trong bài: Đánh giá tính bền vững nợ công trung hạn · 尽管如此也就是说,平台采取了线上线下并行的机制来提供兜底保障?
yě jiù shì shuō, píng tái cǎi qǔ le xiàn shàng xiàn xià bìng xíng de jī zhì lái tí gōng dōu dǐ bǎo zhàng?Nói cách khác, nền tảng đã áp dụng cơ chế song song trực tuyến và trực tiếp để đảm bảo hỗ trợ tối đa?
Trong bài: Thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi