也
[yě]
1.(phó từ) cũng; vừa... vừa... (chỉ dùng trước vị ngữ); (văn viết) trợ từ có chức năng giống với 啊 (a)
表示同样如此;文言中用于句末
我也喜欢喝茶。
wǒ yě xǐ huan hē chá.Tôi cũng thích uống trà.
2.vẫn, cũng (biểu thị nhượng bộ)
表示即使如此,结果仍然不变
下雨我也要去。
xià yǔ wǒ yě yào qù.Dù trời mưa tôi vẫn đi.
太好了!我也很喜欢学习汉语!
tài hǎo le! wǒ yě hěn xǐ huan xué xí hàn yǔ!Tuyệt quá! Tớ cũng rất thích học tiếng Trung!
Trong bài: Cả lớp đều thích đá bóng · 都房间里很黑暗,什么也看不见。
fáng jiān lǐ hěn hēi àn, shén me yě kàn bú jiàn.Trong phòng rất tối, không nhìn thấy gì cả.
对,我很喜欢。你也听一下吧。
duì, wǒ hěn xǐ huan. nǐ yě tīng yí xià ba.Đúng vậy, mình rất thích. Bạn nghe thử đi.
Trong bài: Hỏi về sở thích nghe nhạc