却【卻】
[què]
nhưng; tuy; vậy mà
表示转折,相当于但是
他虽然很累,却还在继续工作。
tā suī rán hěn lèi, què hái zài jì xù gōng zuò.Anh ấy tuy rất mệt nhưng vẫn tiếp tục làm việc.
từ chối; khước từ
推辞;拒绝
朋友一片好意,我实在不好推却。
péng yǒu yí piàn hǎo yì, wǒ shí zài bù hǎo tuī què.Bạn bè có lòng tốt, tôi thật sự không tiện chối từ.
嗯,这个问题看似简单,我却想认真作答。
èn, zhè ge wèn tí kàn sì jiǎn dān, wǒ què xiǎng rèn zhēn zuò dá.Ừm, câu hỏi này trông có vẻ đơn giản, nhưng em muốn trả lời nghiêm túc.
Trong bài: Hạnh phúc lớn nhất là gia đình bình an · 莫过于真的吗?可是每天调整参数,收益却微乎其微。
zhēn de ma? kě shì měi tiān tiáo zhěng cān shù, shōu yì què wēi hū qí wēi.Thật sao ạ? Nhưng mỗi ngày điều chỉnh tham số, kết quả thu lại vô cùng ít ỏi.
Trong bài: Chỉ có kiên trì mới thấy được kết quả · 唯有你看,少赚了一点,却为合作奠定了持续的基础。
nǐ kàn, shǎo zhuàn le yì diǎn, què wèi hé zuò diàn dìng le chí xù de jī chǔ.Em thấy đấy, lời ít đi một chút nhưng đặt nền móng để hợp tác tiếp tục.
Trong bài: Nói cho cùng vẫn là chữ tín · 说到底