却是【卻是】
[què shì] [却 THỊ]
tuy nhiên; thực ra; thực tế là ...
表示转折,强调实际情况与预期相反
他虽然年纪小,能力却是很强。
tā suī rán nián jì xiǎo, néng lì què shì hěn qiáng.Dù cậu ấy còn nhỏ tuổi, nhưng năng lực lại rất giỏi.
别看他平时不爱说话,下象棋时却是个难得的高手。
bié kàn tā píng shí bú ài shuō huà, xià xiàng qí shí què shì gè nán dé de gāo shǒu.Đừng thấy anh ấy ngày thường ít nói, khi chơi cờ tướng lại là một cao thủ hiếm có.