XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

但是

[dàn shì] [但 THỊ]

nhưng; tuy nhiên

连接分句,表示转折

他很累,但是很高兴。

tā hěn lèi, dàn shì hěn gāo xìng.

Anh ấy rất mệt, nhưng rất vui.

真的很累,但是大家都很高兴。

zhēn de hěn lèi, dàn shì dà jiā dōu hěn gāo xìng.

Thật sự rất mệt, nhưng mọi người đều rất vui.

Trong bài: Kể về trải nghiệm leo núi · 了 và 过

孩子生病了,但是他很怕打针。

hái zi shēng bìng le, dàn shì tā hěn pà dǎ zhēn.

Đứa bé bị ốm, nhưng nó rất sợ tiêm.

不太远,但是我们要跑步过去。

bú tài yuǎn, dàn shì wǒ men yào pǎo bù guò qù.

Không xa lắm, nhưng chúng ta phải chạy bộ qua đó.

Trong bài: Hỏi giờ chuyến tàu điện ngầm cuối cùng