然而
[rán ér] [然 而]
tuy nhiên; nhưng
连接分句表示转折,相当于“但是”。
他很努力,然而成绩并不理想。
tā hěn nǔ lì, rán ér chéng jì bìng bù lǐ xiǎng.Cậu ấy rất nỗ lực, tuy nhiên thành tích lại không lý tưởng.
我明白你的担心;然而,正式场合尤其需要把立场和证据分开。
wǒ míng bái nǐ de dān xīn; rán ér, zhèng shì chǎng hé yóu qí xū yào bǎ lì chǎng hé zhèng jù fēn kāi.Thầy hiểu lo lắng của em; tuy nhiên, trong dịp chính thức càng cần tách biệt lập trường và bằng chứng.
Trong bài: Từ chối khéo léo mang tính ngoại giao然而,用户购买产品是基于信任,算法缺陷引起的故障怎么能怪用户?
rán ér, yòng hù gòu mǎi chǎn pǐn shì jī yú xìn rèn, suàn fǎ quē xiàn yǐn qǐ de gù zhàng zěn me néng guài yòng hù?Tuy nhiên, người dùng mua sản phẩm là dựa trên niềm tin, sự cố do lỗi thuật toán gây ra sao có thể trách người dùng?
Trong bài: Tranh luận trách nhiệm pháp lý xe tự hành然而溢价高未必代表核心技术或质量过硬,还需审视具体的工艺指标与售后保障。
rán ér yì jià gāo wèi bì dài biǎo hé xīn jì shù huò zhì liàng guò yìng, hái xū shěn shì jù tǐ de gōng yì zhǐ biāo yǔ shòu hòu bǎo zhàng.Tuy nhiên, thặng dư giá trị cao chưa chắc đã đại diện cho công nghệ cốt lõi hay chất lượng vượt trội, còn phải xem xét các chỉ số kỹ thuật và chế độ bảo hành cụ thể.
Trong bài: Đắt chưa chắc đã tốt · 未必