不过
[bù guò] [BẤT 过]
1.chỉ; chỉ là; không nhiều hơn
仅仅,只是,不超过
他想去,不过没有时间。
tā xiǎng qù, bú guò méi yǒu shí jiān.Anh ấy muốn đi, nhưng không có thời gian.
2.nhưng; tuy nhiên
表示转折,但是
我很想去看电影,不过明天要考试。
wǒ hěn xiǎng qù kàn diàn yǐng, bú guò míng tiān yào kǎo shì.Tôi rất muốn đi xem phim, nhưng ngày mai phải thi.
都可以,不过发到网上更方便。
dōu kě yǐ, bú guò fā dào wǎng shàng gèng fāng biàn.Đều được, nhưng gửi lên mạng thì tiện hơn.
Trong bài: Hỏi giáo viên thời hạn nộp bài tập不过忙完今天,心里就轻松了。
bú guò máng wán jīn tiān, xīn lǐ jiù qīng sōng le.Nhưng làm xong hôm nay thì trong lòng sẽ nhẹ nhõm.
Trong bài: Chỉ mong được nghỉ ngay · 巴不得他不过是个凡人,同样会犯错误。
tā bú guò shì gè fán rén, tóng yàng huì fàn cuò wù.Anh ấy chẳng qua chỉ là người phàm, cũng sẽ mắc sai lầm.