极端【極端】
[jí duān] [极 端]
cực đoan
事物发展的顶点或偏激状态。
我们思考问题时不能走极端。
wǒ men sī kǎo wèn tí shí bù néng zǒu jí duān.Chúng ta không được đi vào cực đoan khi suy nghĩ về một vấn đề.
vô cùng, hết sức, cực kỳ
表示程度极高。
他对这种提议感到极端愤怒。
tā duì zhè zhǒng tí yì gǎn dào jí duān fèn nù.Anh ấy cảm thấy vô cùng phẫn nộ với đề xuất này.
老师是指推断极端气候趋势的那几句表述吗?
lǎo shī shì zhǐ tuī duàn jí duān qì hòu qū shì de nà jǐ jù biǎo shù ma?Thầy muốn nói tới mấy câu diễn đạt phần suy đoán xu thế khí hậu cực đoan ạ?
Trong bài: Báo cáo nghiên cứu biến đổi khí hậu · 之、其老师,传统的排水系统已经无法应对极端天气。
lǎo shī, chuán tǒng de pái shuǐ xì tǒng yǐ jīng wú fǎ yìng duì jí duān tiān qì.Thưa thầy, hệ thống thoát nước truyền thống đã không thể ứng phó thời tiết cực đoan.
Trong bài: Đề xuất mô hình thành phố bọt biển发生这种极端情况的概率很低。
fā shēng zhè zhǒng jí duān qíng kuàng de gài lǜ hěn dī.Xác suất xảy ra tình huống cực đoan này rất thấp.