巅峰【巔峰】
[diān fēng] [巅 峰]
đỉnh; chóp; đỉnh cao (của sự nghiệp, v.v.)
事物发展的最高点
运动员在职业生涯的巅峰时期获得了金牌。
yùn dòng yuán zài zhí yè shēng yá de diān fēng shí qī huò dé le jīn pái.Vận động viên đã giành được huy chương vàng ở thời kỳ đỉnh cao của sự nghiệp.
所以说,这种审美高度不啻为中国古典小说不可逾越的巅峰。
suǒ yǐ shuō, zhè zhǒng shěn měi gāo dù bú chì wèi zhōng guó gǔ diǎn xiǎo shuō bù kě yú yuè de diān fēng.Cho nên mới nói, đỉnh cao thẩm mỹ này không khác gì một đỉnh cao không thể vượt qua của tiểu thuyết cổ điển Trung Quốc.
Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻正是这种禅法与技艺的交融,才让中国传统山水画达到了后人难以企及的美学巅峰。
zhèng shì zhè zhǒng chán fǎ yǔ jì yì de jiāo róng, cái ràng zhōng guó chuán tǒng shān shuǐ huà dá dào le hòu rén nán yǐ qǐ jí de měi xué diān fēng.Chính sự giao thoa giữa thiền pháp và kỹ pháp này mới khiến tranh sơn thủy truyền thống Trung Quốc đạt đến đỉnh cao mỹ học mà người đời sau khó lòng sánh kịp.
Trong bài: Thẩm mỹ sơn thủy họa thời Tống · 不禁