山峰
[shān fēng] [山 峰]
đỉnh (núi)
高高耸立的山顶。
这座山峰常年被积雪覆盖。
zhè zuò shān fēng cháng nián bèi jī xuě fù gài.Đỉnh núi này quanh năm bị tuyết phủ kín.
这座山峰非常陡峭,很难攀登。
zhè zuò shān fēng fēi cháng dǒu qiào, hěn nán pān dēng.Ngọn núi này rất dựng đứng, rất khó leo lên.
这里的连绵山峰是天然的遮挡。
zhè lǐ de lián mián shān fēng shì tiān rán de zhē dǎng.Dãy núi trập trùng ở đây là vật che chắn tự nhiên.
那座孤立的山峰矗立在荒原上。
nà zuò gū lì de shān fēng chù lì zài huāng yuán shàng.Ngọn núi trơ trọi kia sừng sững giữa vùng hoang nguyên.