山区【山區】
[shān qū] [山 区]
vùng núi; lượng từ: 个 (gè)
多山的地区
山区的交通不太方便。
shān qū de jiāo tōng bú tài fāng biàn.Giao thông ở vùng núi không thuận tiện lắm.
个
大卫,下个月就要去山区支教了,你准备好了吗?
dà wèi, xià gè yuè jiù yào qù shān qū zhī jiào le, nǐ zhǔn bèi hǎo le ma?Đại Vệ, tháng sau là phải đến vùng núi dạy học tình nguyện rồi, em đã chuẩn bị xong chưa?
Trong bài: Cam kết với chương trình dạy học vùng cao · 不管……都……这些物资将被运往偏远的山区。
zhè xiē wù zī jiāng bèi yùn wǎng piān yuǎn de shān qū.Số vật tư này sẽ được vận chuyển đến các vùng núi xa xôi.
原来是这样啊,山区暴雨确实容易引发滑坡,安全最重要。
yuán lái shì zhè yàng a, shān qū bào yǔ què shí róng yì yǐn fā huá pō, ān quán zuì zhòng yào.Hóa ra là như vậy, mưa lớn vùng núi quả thực dễ gây ra sạt lở, an toàn là quan trọng nhất.
Trong bài: Đường xa, cộng thêm thời tiết xấu nên phải hoãn chuyến đi · 兼之