千山区[qiān shān qū] [千 山 区]Lưu từKháckhu Qianshan của thành phố An Sơn 鞍山市 (ān shān shì), Liêu NinhChữ trong từ千qiānmột nghìn山shānnúi区qūkhu vựcTừ cùng chữ:千克qiān kèHSK 2ki-lô-gam千万qiān wànHSK 3mười triệu地区dì qūHSK 3địa phương市区shì qūHSK 4quận đô thị山区shān qūHSK 5vùng núi灾区zāi qūHSK 5khu vực thiên tai社区shè qūHSK 5cộng đồng郊区jiāo qūHSK 5Jiaoqu, một quận của thành phố Đồng Lăng 铜陵市 (tónglíng shì), An Huy城区chéng qūHSK 6quận thành phốXem thêm (3)