社区
[shè qū] [社 区]
cộng đồng; khu dân cư
一定区域内共同生活的人群及社会组织
我们社区的环境非常干净整洁。
wǒ men shè qū de huán jìng fēi cháng gān jìng zhěng jié.Môi trường khu dân cư của chúng tôi rất sạch sẽ gọn gàng.
好,周末我们先去社区中心借用活动教室吧。
hǎo, zhōu mò wǒ men xiān qù shè qū zhōng xīn jiè yòng huó dòng jiào shì ba.Được, cuối tuần chúng mình đến trung tâm cộng đồng mượn phòng sinh hoạt trước nhé.
Trong bài: Bàn giải pháp thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi大卫,我们在这片空地建个社区菜园怎么样?
dà wèi, wǒ men zài zhè piàn kòng dì jiàn gè shè qū cài yuán zěn me yàng?Đại Vệ, chúng mình lập một vườn rau cộng đồng ở bãi đất trống này thế nào?
Trong bài: Lên kế hoạch vườn rau cộng đồng · 由逢年过节,社区都会慰问老人。
féng nián guò jié, shè qū dōu huì wèi wèn lǎo rén.Mỗi dịp lễ tết, khu phố đều đi thăm hỏi người cao tuổi.