社交
[shè jiāo] [社 交]
tương tác; liên hệ xã hội
社会上的交际往来
积极参加社交活动有助于初入职场的毕业生快速拓展人脉。
jī jí cān jiā shè jiāo huó dòng yǒu zhù yú chū rù zhí chǎng de bì yè shēng kuài sù tuò zhǎn rén mài.Tích cực tham gia các hoạt động xã giao giúp sinh viên mới tốt nghiệp bước vào nơi làm việc nhanh chóng mở rộng mối quan hệ.
哎,我在刷社交网站,不知不觉看了两个小时。
āi, wǒ zài shuā shè jiāo wǎng zhàn, bù zhī bù jué kàn le liǎng gè xiǎo shí.Ầy, mình đang lướt mạng xã hội, bất tri bất giác đã xem hai tiếng rồi.
Trong bài: Trao đổi về tác động của mạng xã hội我在社交平台的绰号是‘星光’。
wǒ zài shè jiāo píng tái de chuò hào shì‘ xīng guāng’.Tên biệt danh của tôi trên mạng xã hội là ‘Ánh sao’.
您说得对,我可以在社交平台分享训练日常与见解。
nín shuō de duì, wǒ kě yǐ zài shè jiāo píng tái fēn xiǎng xùn liàn rì cháng yǔ jiàn jiě.Thầy nói đúng, em có thể chia sẻ thường nhật tập luyện và góc nhìn trên mạng xã hội.
Trong bài: Quy hoạch sự nghiệp chuyển tiếp cho vận động viên