社
[shè]
1.(dạng kết hợp) xã hội; tổ chức; cơ quan; (cổ) thần đất đai
社会机构、团体或古代土地神。
他在一家报社当记者。
tā zài yì jiā bào shè dāng jì zhě.Anh ấy làm nhà báo ở một tòa soạn báo.
2.lễ cúng tế thần đất (ngày Xã thời cổ)
古代祭祀土地神的节日或集会
村民们聚在一起庆祝一年一度的春社。
cūn mín men jù zài yì qǐ qìng zhù yì nián yí dù de chūn shè.Dân làng tụ họp lại cùng nhau ăn mừng lễ xuân xã hằng năm.
对,我们社团平时都用网盘来存资料。
duì, wǒ men shè tuán píng shí dōu yòng wǎng pán lái cún zī liào.Đúng vậy, câu lạc bộ chúng ta bình thường đều dùng ổ đĩa mạng để lưu tài liệu.
Trong bài: Chỉ dựa vào bộ nhớ máy là không an toàn · 光这本书介绍了近代社会的发展。
zhè běn shū jiè shào le jìn dài shè huì de fā zhǎn.Cuốn sách này giới thiệu sự phát triển của xã hội cận đại.
参加社团真的有用吗?
cān jiā shè tuán zhēn de yǒu yòng ma?Tham gia câu lạc bộ thật sự có ích sao?
Trong bài: Khó khăn thích nghi khi du học · 不至于