报社【報社】
[bào shè] [报 社]
tòa soạn báo (tức là một công ty); lượng từ: 家 (jiā)
编辑和出版报纸的机构
毕业后他选择进入一家当地知名报社当记者。
bì yè hòu tā xuǎn zé jìn rù yì jiā dāng dì zhī míng bào shè dāng jì zhě.Sau khi tốt nghiệp anh ấy lựa chọn vào một tòa soạn báo nổi tiếng ở địa phương làm phóng viên.
家
话虽如此,但深度稿件耗时费力,若是没有流量,报社很难生存。
huà suī rú cǐ, dàn shēn dù gǎo jiàn hào shí fèi lì, ruò shì méi yǒu liú liàng, bào shè hěn nán shēng cún.Nói thì như vậy, nhưng bài viết chuyên sâu tốn thời gian công sức, nếu không có lưu lượng, tòa soạn rất khó sinh tồn.
Trong bài: Tranh luận về vị thế của báo chí điều tra trong kỷ nguyên lưu lượng他的稿件很快被报社采纳了。
tā de gǎo jiàn hěn kuài bèi bào shè cǎi nà le.Bản thảo của anh ấy nhanh chóng được toà soạn tiếp nhận.
他为报社写了一篇人物通讯。
tā wèi bào shè xiě le yì piān rén wù tōng xùn.Anh ấy đã viết một bài phóng sự nhân vật cho tòa soạn.