报名【報名】
[bào míng] [报 名]
đăng ký; ghi tên; nộp đơn
报告姓名,表示愿意参加活动。
明天去报名。
míng tiān qù bào míng.Ngày mai đi đăng ký.
王老师,我想报名参加志愿者活动。
wáng lǎo shī, wǒ xiǎng bào míng cān jiā zhì yuàn zhě huó dòng.Thầy Vương, em muốn đăng ký tham gia hoạt động tình nguyện.
Trong bài: Đăng ký tham gia câu lạc bộ tình nguyện我报名参加了一个汉语培训班。
wǒ bào míng cān jiā le yí gè hàn yǔ péi xùn bān.Tôi đã đăng ký tham gia một lớp đào tạo tiếng Trung.
那就这么决定了,今天下班就去报名。
nà jiù zhè me jué dìng le, jīn tiān xià bān jiù qù bào míng.Vậy quyết định thế nhé, hôm nay tan làm đi đăng ký luôn.
Trong bài: Tập luyện thể thao để nâng cao hiệu suất làm việc · 为了