HSK 4点名【點名】[diǎn míng] [点 名]Lưu từĐộng từđiểm danh; nhắc tên ai đó; (gọi hoặc khen ngợi hoặc phê bình ai đó) theo tên查点名单叫名字,或直接指出某人姓名。老师上课前会先点名。lǎo shī shàng kè qián huì xiān diǎn míng.Thầy giáo trước khi vào học sẽ điểm danh trước.Xem thêm (3)Chữ trong từ点diǎnđiểm名míngtênTừ ghép:点名册diǎn míng cèsổ đăng ký tên点名羞辱diǎn míng xiū rǔcông kích công khaiTừ cùng chữ:有名yǒu míngHSK 1nổi tiếng姓名xìng míngHSK 2họ và tên报名bào míngHSK 2đăng ký点头diǎn tóuHSK 2gật đầu排名pái míngHSK 3xếp hạng (1, 2 v.v.)著名zhù míngHSK 4nổi tiếng点燃diǎn ránHSK 5đánh lửa签名qiān míngHSK 5ký tên (bằng bút v.v.)出名chū míngHSK 6nổi tiếngXem thêm (3)Từ cận nghĩa:指定zhǐ dìngHSK 6chỉ định