指定
[zhǐ dìng] [指 定]
chỉ định; phân công; chỉ rõ và chắc chắn
确定人选、时间或地点等
请大家在规定的时间内到达指定地点集合。
qǐng dà jiā zài guī dìng de shí jiān nèi dào dá zhǐ dìng dì diǎn jí hé.Xin mời mọi người tập trung tại địa điểm chỉ định trong thời gian quy định.
各位乘客,请在指定区域用餐。
gè wèi chéng kè, qǐng zài zhǐ dìng qū yù yòng cān.Xin quý hành khách dùng bữa tại khu vực được quy định.
经理指定王明当项目负责人。
jīng lǐ zhǐ dìng wáng míng dāng xiàng mù fù zé rén.Giám đốc chỉ định Vương Minh làm người phụ trách dự án.
比赛要求当场背诵一段指定课文。
bǐ sài yāo qiú dāng chǎng bèi sòng yí duàn zhǐ dìng kè wén.Cuộc thi yêu cầu đọc thuộc lòng ngay tại chỗ một đoạn bài học chỉ định.