指出
[zhǐ chū] [指 出]
chỉ ra; nêu ra
点明问题或事实
老师指出了我的错误。
lǎo shī zhǐ chū le wǒ de cuò wù.Giáo viên đã chỉ ra lỗi sai của tôi.
如果能具体指出症结所在,效果应该会更好。
rú guǒ néng jù tǐ zhǐ chū zhēng jié suǒ zài, xiào guǒ yīng gāi huì gèng hǎo.Nếu chỉ ra cụ thể mấu chốt vấn đề, hiệu quả hẳn sẽ tốt hơn.
Trong bài: Chỉ một mực chê trách không giúp được gì · 一味他用激光笔在屏幕上指出重点。
tā yòng jī guāng bǐ zài píng mù shàng zhǐ chū zhòng diǎn.Anh ấy dùng bút laser chỉ ra các điểm trọng tâm trên màn hình.
您指出的问题很到位,那我们在财务上该如何调整?
nín zhǐ chū de wèn tí hěn dào wèi, nà wǒ men zài cái wù shàng gāi rú hé tiáo zhěng?Thầy chỉ ra vấn đề rất chuẩn xác, vậy bọn em nên điều chỉnh mặt tài chính thế nào ạ?
Trong bài: Thuyết phục nhà đầu tư · 句兼语