点出
[diǎn chū] [点 出]
chỉ ra; biểu thị
今天下午有两班,你想几点出发?
jīn tiān xià wǔ yǒu liǎng bān, nǐ xiǎng jǐ diǎn chū fā?Chiều nay có hai chuyến, bạn muốn mấy giờ xuất phát?
Trong bài: Mua vé xe/tàu我们最好早点出门,免得堵车。
wǒ men zuì hǎo zǎo diǎn chū mén, miǎn de dǔ chē.Chúng ta tốt nhất nên xuất phát sớm một chút kẻo tắc đường.
很好,明天我们几点出发?
hěn hǎo, míng tiān wǒ men jǐ diǎn chū fā?Rất tốt, mai chúng mình mấy giờ xuất phát?
Trong bài: Lên kế hoạch dã ngoại