发出【發出】
[fā chū] [发 出]
1.ban hành (mệnh lệnh, sắc lệnh, v.v.); gửi đi; phái đi; phát ra (âm thanh); bật ra (tiếng cười)
散布或传送声音、信号、文件等
老师发出了新的通知。
lǎo shī fā chū le xīn de tōng zhī.Thầy giáo đã gửi đi thông báo mới.
2.tỏa ra, phát ra (mùi hương, ánh sáng)
散发或放射出光线、气味等
这朵花发出了淡淡的香味。
zhè duǒ huā fā chū le dàn dàn de xiāng wèi.Bông hoa này tỏa ra mùi hương thoang thoảng.
不客气,快发出来让我看看吧。
bú kè qì, kuài fā chū lái ràng wǒ kàn kàn ba.Không có gì, mau đăng lên cho mình xem nào.
Trong bài: Hỏi cách chia sẻ bài viết trên mạng xã hội机器运转时发出了异常的响声。
jī qì yùn zhuǎn shí fā chū le yì cháng de xiǎng shēng.Khi máy móc vận hành đã phát ra tiếng kêu bất thường.
太好了,我现在就发出去!
tài hǎo le, wǒ xiàn zài jiù fā chū qù!Tốt quá, bây giờ em gửi đi luôn!
Trong bài: Nhắn tin cho bạn · 的 / 地 / 得