接收
[jiē shōu] [接 收]
1.sự tiếp nhận (tín hiệu truyền); nhận; chấp nhận
收到;接纳成员或信号。
由于地处偏远山区,这里的手机无法正常接收信号。
yóu yú dì chǔ piān yuǎn shān qū, zhè lǐ de shǒu jī wú fǎ zhèng cháng jiē shōu xìn hào.Do nằm ở vùng núi hẻo lánh, điện thoại ở đây không thể tiếp nhận tín hiệu bình thường.
2.tiếp quản (cơ quan, tài sản)
根据法令接管机构或财产。
新政府派人接收了这家破产的企业。
xīn zhèng fǔ pài rén jiē shōu le zhè jiā pò chǎn de qǐ yè.Chính phủ mới đã cử người đến tiếp quản doanh nghiệp phá sản này.
长期接收这些负面情绪,员工很容易产生心理创伤。
cháng qī jiē shōu zhè xiē fù miàn qíng xù, yuán gōng hěn róng yì chǎn shēng xīn lǐ chuāng shāng.Tiếp nhận những cảm xúc tiêu cực này lâu dài, nhân viên rất dễ bị tổn thương tâm lý.
Trong bài: Nguy cơ kiệt sức nghề nghiệp của nhân viên công tác xã hội · 不但…而且…技术转让也很重要,但很多国家缺乏接收技术的能力。
jì shù zhuǎn ràng yě hěn zhòng yào, dàn hěn duō guó jiā quē fá jiē shōu jì shù de néng lì.Chuyển giao công nghệ cũng rất quan trọng, nhưng nhiều quốc gia thiếu năng lực tiếp nhận công nghệ.
Trong bài: Đàm phán khí hậu quốc tế · 与其…不如…我们可以通过调整频率来接收信号。
wǒ men kě yǐ tōng guò tiáo zhěng pín lǜ lái jiē shōu xìn hào.Chúng ta có thể điều chỉnh tần số để nhận tín hiệu.