吸收
[xī shōu] [吸 收]
1.hấp thụ; tiếp thu; tiêu hóa
吸取养分、知识或接纳人员
植物可以通过阳光吸收养分。
zhí wù kě yǐ tōng guò yáng guāng xī shōu yǎng fēn.Thực vật có thể hấp thụ dưỡng chất qua ánh nắng.
2.kết nạp; tuyển chọn
接收并纳为一部分
我们的社团今年吸收了不少新成员。
wǒ men de shè tuán jīn nián xī shōu le bù shǎo xīn chéng yuán.Câu lạc bộ của chúng tôi năm nay đã kết nạp không ít thành viên mới.
影像显示韧带愈合良好,积液也明显被吸收了。
yǐng xiàng xiǎn shì rèn dài yù hé liáng hǎo, jī yè yě míng xiǎn bèi xī shōu le.Hình ảnh chụp cho thấy dây chằng liền tốt, dịch ứ cũng đã được hấp thu rõ rệt.
Trong bài: Phục hồi chức năng sau chấn thương thể thao · 不至于确实如此,实体产业吸收不了这么多新增货币。
què shí rú cǐ, shí tǐ chǎn yè xī shōu bù liǎo zhè me duō xīn zēng huò bì.Đúng là như thế, nền kinh tế thực không hấp thụ nổi lượng tiền mới tăng thêm nhiều đến vậy.
Trong bài: Kiểm soát rủi ro thanh khoản hệ thống ngân hàng trung ương · 固然……但是……对,植物不但美化城市景观,而且吸收很多热量。
duì, zhí wù bú dàn měi huà chéng shì jǐng guān, ér qiě xī shōu hěn duō rè liàng.Đúng, thảm thực vật không những làm đẹp cảnh quan đô thị, mà còn hấp thụ rất nhiều nhiệt lượng.
Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…