吸取
[xī qǔ] [吸 取]
hấp thụ; rút ra (bài học, hiểu biết, v.v.); tiếp thu
吸收采取;获取有益经验或养分
我们要从这次失败中吸取教训。
wǒ men yào cóng zhè cì shī bài zhōng xī qǔ jiào xùn.Chúng ta cần rút ra bài học kinh nghiệm từ thất bại lần này.
这么看来,后来的汉朝吸取教训,采取了先黄老后尊儒的策略。
zhè me kàn lái, hòu lái de hàn cháo xī qǔ jiào xùn, cǎi qǔ le xiān huáng lǎo hòu zūn rú de cè lüè.Xem ra như thế, triều Hán sau đó đã rút ra bài học, áp dụng sách lược ban đầu theo Hoàng Lão sau tôn sùng Nho giáo.
Trong bài: Đối thoại Đạo gia và Pháp gia về trật tự xã hội · 莫过于正是!若政策制定者能吸取古人节制欲望的智慧,过度消费就会减少。
zhèng shì! ruò zhèng cè zhì dìng zhě néng xī qǔ gǔ rén jié zhì yù wàng de zhì huì, guò dù xiāo fèi jiù huì jiǎn shǎo.Chính xác ạ! Nếu người hoạch định chính sách có thể tiếp thu trí tuệ tiết chế dục vọng của người xưa, tiêu dùng quá độ sẽ giảm đi.
Trong bài: Đối thoại triết học Đạo gia và quản trị sinh thái hiện đại对,所以我们分析案例时,既要吸取盲目扩张的教训,也不能全盘否定其创新。
duì, suǒ yǐ wǒ men fēn xī àn lì shí, jì yào xī qǔ máng mù kuò zhāng de jiào xùn, yě bù néng quán pán fǒu dìng qí chuàng xīn.Đúng, vì vậy khi phân tích tình huống, chúng ta vừa phải rút ra bài học mở rộng mù quáng, lại không thể phủ nhận toàn bộ sự đổi mới của họ.
Trong bài: Phân tích một tình huống thực tế